Tử vi tuổi Đinh Mùi năm 2027: người sinh năm 1967 (mệnh Thiên Hà Thủy) bước vào năm Đinh Mùi ở tuổi âm 61. Theo địa chi, tuổi Mùi với năm Mùi là quan hệ trực Thái Tuế (năm tuổi), tam tai năm cuối. Theo mệnh, Thiên Hà Thủy với Thiên Hà Thủy là quan hệ bình hòa. Sao chiếu mệnh năm 2027: nam mạng gặp Kế Đô, nữ mạng gặp Thái Dương.
Nhìn chung, năm 2027 là năm cần đi chậm và chắc với tuổi Đinh Mùi. Điểm thuận: có sao Thái Dương chiếu mệnh. Điểm cần giữ: năm tuổi trùng năm cuối tam tai; gặp sao Kế Đô; Cự Môn hóa Kỵ hai lớp trên lá số nên lời nói, giấy tờ cần giữ. Đây là bức tranh chung của cả tuổi. Năm nay đến với từng người ra sao còn tùy lá số và đại vận đang đi.
1. Tổng quan tử vi tuổi Đinh Mùi 1967 năm 2027

| Mục | Nam mạng | Nữ mạng |
|---|---|---|
| Năm sinh âm lịch | Đinh Mùi, từ 09/02/1967 đến 28/01/1968 | Như nam |
| Tuổi năm 2027 | Tuổi âm 61, tuổi dương 60 | Như nam |
| Mệnh nạp âm | Thiên Hà Thủy, hành Thủy | Như nam |
| Quan hệ với năm Đinh Mùi | Trực Thái Tuế (năm tuổi), tam tai năm cuối | Như nam |
| Mệnh với năm Thiên Hà Thủy | Bình hòa | Như nam |
| Sao chiếu mệnh | Kế Đô | Thái Dương |
| Tháng thuận | tháng 2, tháng 5, tháng 10 | tháng 2, tháng 5, tháng 10 |
| Tháng cần giữ | tháng 3, tháng 6, tháng 9, tháng Chạp | tháng 6, tháng Chạp |
| Cung mệnh (bát trạch) | Càn | Ly |
| Tứ Hóa năm Đinh (lá số) | Trùng cả bốn sao với Tứ Hóa gốc | Như nam |
Người sinh từ 01/01/1967 đến 08/02/1967 vẫn thuộc năm âm lịch trước, không phải tuổi Đinh Mùi. Các năm sinh khác của tuổi Mùi có ở bài tuổi Mùi sinh năm bao nhiêu.
1.1. Tuổi Đinh Mùi có phạm Thái Tuế, tam tai năm 2027 không?
Năm 2027 là năm tuổi của người tuổi Mùi, tức trực Thái Tuế. Đồng thời đây là năm cuối của chu kỳ tam tai 2025 đến 2027 với nhóm Hợi, Mão, Mùi. Dân gian coi năm tuổi là năm nhạy, dễ có thay đổi liên quan trực tiếp đến bản thân. Trên lá số, năm Mùi có Lưu Thái Tuế và Lưu Kình Dương cùng ở cung Mùi. Tổ hợp ở cung Mùi trên lá số của bạn nhiều cát tinh thì năm tuổi vẫn là năm tốt.
Xét thêm thiên can: tuổi Đinh Mùi trùng can Đinh với năm 2027. Điểm này thể hiện rõ nhất trên lá số, ở phần Tứ Hóa.
Bảng đủ 12 tuổi có ở bài năm 2027 tuổi nào phạm Thái Tuế, còn chu kỳ và cách tính tam tai có ở bài tam tai 2027.
1.2. Mệnh Thiên Hà Thủy gặp năm Thiên Hà Thủy
Năm 2027 Đinh Mùi mang mệnh Thiên Hà Thủy. Tuổi Đinh Mùi mệnh Thiên Hà Thủy, hành Thủy. Cùng hành Thủy với năm, nên là quan hệ bình hòa. Không được nâng đỡ thêm, cũng không bị khắc, mọi việc chủ yếu do sức mình. Sinh khắc theo ngũ hành nạp âm chỉ là một lớp rất chung, không quyết định may rủi của riêng ai.
2. Tử vi tuổi Đinh Mùi 1967 năm 2027 nam mạng
Nhìn chung, năm 2027 nam mạng tuổi Đinh Mùi gặp sao dân gian xếp vào nhóm xấu Kế Đô, cộng với quan hệ trực Thái Tuế (năm tuổi), tam tai năm cuối giữa tuổi Mùi và năm Mùi. Các tháng thuận là tháng 2, tháng 5, tháng 10, tháng cần giữ là tháng 3, tháng 6, tháng 9, tháng Chạp.

2.1. Sao chiếu mệnh Kế Đô
Kế Đô thuộc nhóm sao xấu, gắn với chuyện buồn phiền, thị phi, việc không minh bạch và hao tài. Dân gian xem Kế Đô nặng với nữ hơn nam. Tháng kỵ: tháng 3, tháng 9.
2.2. Công việc, sự nghiệp
Công việc dễ gặp chuyện không minh bạch, người khó lường. Việc gì cũng nên có giấy tờ rõ ràng. Năm tuổi hay có thay đổi gắn với chính mình: đổi vị trí, nhận việc mới, hoặc phải tự quyết nhiều hơn. Thay đổi nào chủ động chuẩn bị trước thì thường nhẹ nhàng.
Ở tuổi 61, việc chính là giữ vững thành quả, truyền kinh nghiệm cho lớp sau, không cần mạo hiểm.
2.3. Tài lộc
Dễ hao tài. Minh bạch chuyện tiền bạc, tránh hùn hạp với người chưa hiểu rõ. Mệnh và năm cùng hành, tiền bạc chủ yếu do sức mình làm ra, không có nguồn trợ thêm.
Việc chi lớn, đầu tư nên chọn tháng 2, tháng 5, tháng 10, tránh tháng 3, tháng 6, tháng 9, tháng Chạp.
2.4. Tình cảm, gia đạo
Dễ có chuyện buồn phiền trong nhà. Chia sẻ với người thân thay vì giữ một mình. Năm tuổi tâm trạng dễ thất thường. Người trong nhà thông cảm cho nhau là đã giữ được phần lớn sự êm ấm.
Con cái đã trưởng thành, nhiều nhà có thêm dâu rể, cháu nhỏ. Sự hòa thuận trong nhà là phúc lớn nhất.
2.5. Sức khỏe
Tinh thần dễ nặng nề, nên giữ nhịp sống thoải mái, ngủ đủ, vận động nhẹ. Ở tuổi này sức khỏe là ưu tiên hàng đầu: khám định kỳ, đi lại cẩn thận, ăn uống thanh đạm, giữ tinh thần vui vẻ. Tháng nên giữ gìn hơn là tháng 3, tháng 9.
2.6. Vận hạn từng tháng năm 2027 của Đinh Mùi nam mạng
Năm 2027 không có tháng nhuận. Vận từng tháng của Đinh Mùi nam mạng tính theo tháng hợp, xung với tuổi Mùi và tháng hợp, kỵ của sao Kế Đô:
| Tháng âm lịch | Vận tháng | Vì sao | Nên làm |
|---|---|---|---|
| Tháng Giêng (Nhâm Dần) 06/02 – 07/03/2027 | Bình thường | Không có hợp, xung đáng kể | Giữ nhịp đều, làm tiếp việc đã định |
| Tháng 2 (Quý Mão) 08/03 – 06/04/2027 | Thuận | Tam hợp với tuổi Mùi | Hợp gặp gỡ, đẩy nhanh việc đang làm |
| Tháng 3 (Giáp Thìn) 07/04 – 05/05/2027 | Cần giữ | sao Kế Đô kỵ tháng này | Minh bạch tiền bạc, đừng hùn hạp vội |
| Tháng 4 (Ất Tỵ) 06/05 – 04/06/2027 | Bình thường | Không có hợp, xung đáng kể | Giữ nhịp đều, làm tiếp việc đã định |
| Tháng 5 (Bính Ngọ) 05/06 – 03/07/2027 | Thuận | Nhị hợp với tuổi Mùi | Hợp gặp gỡ, đẩy nhanh việc đang làm |
| Tháng 6 (Đinh Mùi) 04/07 – 01/08/2027 | Cần giữ | Tháng Mùi, trùng chi tuổi | Giữ sức khỏe, tránh quyết vội |
| Tháng 7 (Mậu Thân) 02/08 – 31/08/2027 | Bình thường | Không có hợp, xung đáng kể | Giữ nhịp đều, làm tiếp việc đã định |
| Tháng 8 (Kỷ Dậu) 01/09 – 29/09/2027 | Bình thường | Không có hợp, xung đáng kể | Giữ nhịp đều, làm tiếp việc đã định |
| Tháng 9 (Canh Tuất) 30/09 – 28/10/2027 | Cần giữ | Phá, hình với tuổi Mùi; sao Kế Đô kỵ tháng này | Minh bạch tiền bạc, đừng hùn hạp vội |
| Tháng 10 (Tân Hợi) 29/10 – 27/11/2027 | Thuận | Tam hợp với tuổi Mùi | Hợp gặp gỡ, đẩy nhanh việc đang làm |
| Tháng 11 (Nhâm Tý) 28/11 – 27/12/2027 | Bình thường | Hại với tuổi Mùi | Tránh tranh cãi, nói rõ các thỏa thuận |
| Tháng Chạp (Quý Sửu) 28/12 – 25/01/2028 | Cần giữ | Xung với tuổi Mùi | Tránh đổi việc, đổi nhà, giữ hòa khí |
Tóm lại: Các tháng thuận: tháng 2, tháng 5, tháng 10. Các tháng cần giữ: tháng 3, tháng 6, tháng 9, tháng Chạp. Những tháng còn lại giữ nhịp bình thường.
2.7. Cung mệnh và hướng hợp
Theo bát trạch, nam mạng sinh năm 1967 thuộc cung Càn (hành Kim, Tây tứ mệnh). Bốn hướng tốt là Tây (Sinh Khí), Đông Bắc (Thiên Y), Tây Nam (Diên Niên), Tây Bắc (Phục Vị). Hướng hợp dùng khi kê bàn làm việc, đầu giường hay chọn hướng nhà, chỉ là một lớp tham khảo.
2.8. Lời khuyên cho Đinh Mùi nam mạng năm 2027
Minh bạch chuyện tiền bạc, tránh hùn hạp với người chưa hiểu rõ, giữ tinh thần thoải mái. Sao chiếu mệnh là phép xem dân gian áp chung cho mọi người cùng tuổi, không nên vì nó mà lo lắng quá mức.
3. Tử vi tuổi Đinh Mùi 1967 năm 2027 nữ mạng
Nhìn chung, năm 2027 nữ mạng tuổi Đinh Mùi gặp sao tốt Thái Dương, cộng với quan hệ trực Thái Tuế (năm tuổi), tam tai năm cuối giữa tuổi Mùi và năm Mùi. Các tháng thuận là tháng 2, tháng 5, tháng 10, tháng cần giữ là tháng 6, tháng Chạp.

3.1. Sao chiếu mệnh Thái Dương
Thái Dương thuộc nhóm sao tốt, gắn với công danh, sự nghiệp và sự hanh thông. Với nữ mạng, dân gian cho rằng tốt nhưng hay đi kèm sự vất vả, bận rộn. Tháng hợp: tháng 6, tháng 10.
3.2. Công việc, sự nghiệp
Công danh là mảng sáng nhất của sao này. Năm hợp để đẩy mạnh việc chính, nhận thêm trách nhiệm, đứng ra dẫn dắt một việc mới. Năm tuổi hay có thay đổi gắn với chính mình: đổi vị trí, nhận việc mới, hoặc phải tự quyết nhiều hơn. Thay đổi nào chủ động chuẩn bị trước thì thường nhẹ nhàng.
Ở tuổi 61, việc chính là giữ vững thành quả, truyền kinh nghiệm cho lớp sau, không cần mạo hiểm.
3.3. Tài lộc
Tiền bạc đi theo công việc nhiều hơn là may rủi. Làm tốt việc chính thì thu nhập theo đó mà lên. Mệnh và năm cùng hành, tiền bạc chủ yếu do sức mình làm ra, không có nguồn trợ thêm.
Việc chi lớn, đầu tư nên chọn tháng 2, tháng 5, tháng 10, tránh tháng 6, tháng Chạp.
3.4. Tình cảm, gia đạo
Bận việc dễ làm vơi thời gian cho gia đình. Chủ động sắp lịch cho người nhà thì nhà vẫn êm. Năm tuổi tâm trạng dễ thất thường. Người trong nhà thông cảm cho nhau là đã giữ được phần lớn sự êm ấm.
Con cái đã trưởng thành, nhiều nhà có thêm dâu rể, cháu nhỏ. Sự hòa thuận trong nhà là phúc lớn nhất.
3.5. Sức khỏe
Làm nhiều nên dễ mệt. Giữ giấc ngủ và nhịp nghỉ ngơi đều đặn. Ở tuổi này sức khỏe là ưu tiên hàng đầu: khám định kỳ, đi lại cẩn thận, ăn uống thanh đạm, giữ tinh thần vui vẻ.
3.6. Vận hạn từng tháng năm 2027 của Đinh Mùi nữ mạng
Năm 2027 không có tháng nhuận. Vận từng tháng của Đinh Mùi nữ mạng tính theo tháng hợp, xung với tuổi Mùi và tháng hợp, kỵ của sao Thái Dương:
| Tháng âm lịch | Vận tháng | Vì sao | Nên làm |
|---|---|---|---|
| Tháng Giêng (Nhâm Dần) 06/02 – 07/03/2027 | Bình thường | Không có hợp, xung đáng kể | Giữ nhịp đều, làm tiếp việc đã định |
| Tháng 2 (Quý Mão) 08/03 – 06/04/2027 | Thuận | Tam hợp với tuổi Mùi | Hợp gặp gỡ, đẩy nhanh việc đang làm |
| Tháng 3 (Giáp Thìn) 07/04 – 05/05/2027 | Bình thường | Không có hợp, xung đáng kể | Giữ nhịp đều, làm tiếp việc đã định |
| Tháng 4 (Ất Tỵ) 06/05 – 04/06/2027 | Bình thường | Không có hợp, xung đáng kể | Giữ nhịp đều, làm tiếp việc đã định |
| Tháng 5 (Bính Ngọ) 05/06 – 03/07/2027 | Thuận | Nhị hợp với tuổi Mùi | Hợp gặp gỡ, đẩy nhanh việc đang làm |
| Tháng 6 (Đinh Mùi) 04/07 – 01/08/2027 | Cần giữ | Tháng Mùi, trùng chi tuổi; sao Thái Dương hợp tháng này | Giữ sức khỏe, tránh quyết vội |
| Tháng 7 (Mậu Thân) 02/08 – 31/08/2027 | Bình thường | Không có hợp, xung đáng kể | Giữ nhịp đều, làm tiếp việc đã định |
| Tháng 8 (Kỷ Dậu) 01/09 – 29/09/2027 | Bình thường | Không có hợp, xung đáng kể | Giữ nhịp đều, làm tiếp việc đã định |
| Tháng 9 (Canh Tuất) 30/09 – 28/10/2027 | Bình thường | Phá, hình với tuổi Mùi | Tránh tranh cãi, nói rõ các thỏa thuận |
| Tháng 10 (Tân Hợi) 29/10 – 27/11/2027 | Rất thuận | Tam hợp với tuổi Mùi; sao Thái Dương hợp tháng này | Hợp khởi sự việc lớn, ký kết, gặp đối tác |
| Tháng 11 (Nhâm Tý) 28/11 – 27/12/2027 | Bình thường | Hại với tuổi Mùi | Tránh tranh cãi, nói rõ các thỏa thuận |
| Tháng Chạp (Quý Sửu) 28/12 – 25/01/2028 | Cần giữ | Xung với tuổi Mùi | Tránh đổi việc, đổi nhà, giữ hòa khí |
Tóm lại: tháng thuận nhất là tháng 10. Các tháng thuận: tháng 2, tháng 5, tháng 10. Các tháng cần giữ: tháng 6, tháng Chạp. Những tháng còn lại giữ nhịp bình thường.
3.7. Cung mệnh và hướng hợp
Theo bát trạch, nữ mạng sinh năm 1967 thuộc cung Ly (hành Hỏa, Đông tứ mệnh). Bốn hướng tốt là Đông (Sinh Khí), Đông Nam (Thiên Y), Bắc (Diên Niên), Nam (Phục Vị). Hướng hợp dùng khi kê bàn làm việc, đầu giường hay chọn hướng nhà, chỉ là một lớp tham khảo.
3.8. Lời khuyên cho Đinh Mùi nữ mạng năm 2027
Chủ động nhận việc, nhưng giữ sức, đừng ôm hết vào mình. Gặp sao tốt cũng đừng chủ quan, vì sao chiếu mệnh chỉ là lớp tham khảo rất chung.
Sao chiếu mệnh tính theo tuổi âm chia 9 và theo giới, nên cùng năm sinh mà nam nữ gặp hai sao khác nhau. Sao của các năm sinh khác có ở bảng sao hạn năm 2027.
4. Tuổi Đinh Mùi năm 2027 cần chú ý điều gì?
Những điểm tuổi Đinh Mùi nên để ý nhất trong năm Đinh Mùi:
- Thái Tuế, tam tai: Trực Thái Tuế (năm tuổi), tam tai năm cuối. Nên giữ nhịp làm việc vừa sức, chăm sóc sức khỏe chủ động, việc lớn tính kỹ và hỏi người có kinh nghiệm.
- Tháng cần giữ: nam mạng tháng 3, tháng 6, tháng 9, tháng Chạp; nữ mạng tháng 6, tháng Chạp.
- Việc lớn trong nhà: mua bán nhà đất, cưới hỏi, khai trương nên chọn tháng 2, tháng 5, tháng 10, là tháng thuận cho cả nam lẫn nữ tuổi Đinh Mùi. Ngày giờ cụ thể vẫn cần xem riêng.
- Lời nói, giấy tờ: năm 2027 có Cự Môn hóa Kỵ cho mọi lá số. Cự Môn hóa Kỵ năm chồng lên Kỵ gốc thành song Kỵ, nên năm nay đặc biệt giữ lời, cẩn thận giấy tờ.
- Cung Mùi, cung Tỵ trên lá số: cung Mùi và cung Tỵ trên lá số được kích mạnh, việc ở hai cung ấy nên đi chậm và chắc.
- Sức khỏe: Ở tuổi này sức khỏe là ưu tiên hàng đầu: khám định kỳ, đi lại cẩn thận, ăn uống thanh đạm, giữ tinh thần vui vẻ.
- Tâm thế: những mốc trên là lớp chung cho cả tuổi. Không nên vì một sao xấu hay một tháng kỵ mà hoãn hết mọi việc.
5. Năm Đinh Mùi trên lá số người tuổi Đinh
Mỗi người mang Tứ Hóa gốc theo can năm sinh, cố định cả đời. Mỗi năm lại có lưu Tứ Hóa theo can của năm chồng lên. Năm 2027 can Đinh nên lưu Tứ Hóa là Thái Âm hóa Lộc, Thiên Đồng hóa Quyền, Thiên Cơ hóa Khoa, Cự Môn hóa Kỵ.
| Hóa | Gốc tuổi Đinh (cả đời) | Lưu năm Đinh Mùi 2027 |
|---|---|---|
| Lộc | Thái Âm | Thái Âm |
| Quyền | Thiên Đồng | Thiên Đồng |
| Khoa | Thiên Cơ | Thiên Cơ |
| Kỵ | Cự Môn | Cự Môn |
Tuổi Đinh Mùi gặp năm Đinh nên Tứ Hóa năm trùng khít Tứ Hóa gốc: cả bốn sao đều được hóa hai lớp. Đây là nét riêng của người tuổi Đinh trong năm 2027.
- Thái Âm (chủ tiền bạc tích lũy, nhà cửa): hóa Lộc gốc gặp hóa Lộc năm. Lộc chồng Lộc. Mảng do sao này phụ trách được bật sáng thêm, dễ có cơ hội mới, nhưng cũng dễ ham nhiều mà dàn trải.
- Thiên Đồng (chủ phúc, sự hưởng thụ và hòa khí): hóa Quyền gốc gặp hóa Quyền năm. Quyền chồng Quyền. Năm nay bạn dễ được giao việc, nắm việc ở mảng này. Cái cần giữ là đừng cứng rắn quá mức.
- Thiên Cơ (chủ mưu tính, kế hoạch, sự thay đổi): hóa Khoa gốc gặp hóa Khoa năm. Khoa chồng Khoa. Uy tín, danh tiếng ở mảng này được ghi nhận rõ hơn, việc vướng dễ có người gỡ.
- Cự Môn (chủ lời nói, ăn nói, thị phi): hóa Kỵ gốc gặp hóa Kỵ năm. Kỵ chồng Kỵ, tức thế song Hóa Kỵ trên cùng một sao. Đây là chỗ đáng để ý nhất trong năm: hay vướng, hay lo nghĩ ở mảng sao này phụ trách. Song Kỵ không mặc nhiên thành chuyện lớn, cần xem có Hóa Khoa và cát tinh hội về không.
Thêm một điểm trùng: tuổi Đinh có Lộc Tồn gốc ở Ngọ, Kình Dương ở Mùi, Đà La ở Tỵ, đúng chỗ của Lưu Lộc Tồn, Lưu Kình Dương, Lưu Đà La năm Đinh. Ba cung Tỵ, Ngọ, Mùi trên lá số của bạn năm nay được kích hai lớp: Ngọ nghiêng về tích lũy, còn Mùi và Tỵ là chỗ cần giữ nhịp.
Các sao hóa nằm ở cung nào, Mệnh, Tài Bạch hay Phu Thê, thì tùy tháng, ngày, giờ sinh. Lưu Hóa chỉ là hạt nhân dẫn động, tốt xấu vẫn do tổ hợp sao và đại vận đang đi quyết định.
6. Màu hợp, tuổi hợp với Đinh Mùi năm 2027
- Màu hợp: đen, xanh dương của hành Thủy (màu bản mệnh), trắng, xám, ghi của hành Kim (hành sinh cho mệnh).
- Màu nên hạn chế: vàng, nâu đất của hành Thổ; đỏ, hồng, tím của hành Hỏa.
Màu của năm 2027 là đen, xanh dương, trùng màu bản mệnh Thủy. Màu sắc là chuyện tạo cảm giác hợp ý, không nên quá câu nệ.
Tuổi hợp làm ăn, hợp tác: theo địa chi, tuổi Mùi hợp với tuổi Hợi (1959, 1971); tuổi Mão (1963, 1975); tuổi Ngọ (1966, 1978). Nên dè dặt hơn: tuổi Sửu (xung) và tuổi Tý (hại). Hợp tuổi chỉ là một lớp tham khảo, cùng làm ăn được lâu hay không còn do tính cách và cách làm việc của mỗi người.
7. Xem tử vi năm 2027 theo lá số
Thầy Trình Minh Đức nói rõ: tuổi là dữ kiện quá chung chung, không thể chính xác. Cùng tuổi Đinh Mùi nhưng người sinh tháng Giêng với người sinh tháng Chạp, giờ Tý với giờ Ngọ, có lá số khác hẳn: cung Mệnh khác, đại vận khác. Năm 2027 chạm vào mảng nào của đời mình thì phải xem đại vận đang đi, cung lưu niên ở Mùi và lưu Tứ Hóa rơi vào cung nào. Vận từng tháng trên lá số cũng xem theo cung lưu nguyệt, mỗi người một khác.
Bạn có thể xem tiểu vận năm 2027 theo đúng ngày giờ sinh, hoặc lập lá số tử vi trọn đời để thấy năm Đinh Mùi nằm ở đâu trong cả chặng vận. Bức tranh chung của cả 12 tuổi có ở bài tử vi 12 con giáp năm 2027.
8. Câu hỏi thường gặp
Tuổi Đinh Mùi 1967 năm 2027 bao nhiêu tuổi?
Tuổi âm (tuổi mụ) là 61, tuổi dương là 60 sau sinh nhật.
Năm 2027 nam và nữ tuổi Đinh Mùi gặp sao gì?
Nam mạng gặp sao Kế Đô, nữ mạng gặp sao Thái Dương.
Tuổi Đinh Mùi năm 2027 tháng nào tốt?
Theo cách xem dân gian, nam mạng thuận vào tháng 2, tháng 5, tháng 10; nữ mạng thuận vào tháng 2, tháng 5, tháng 10.
Tuổi Đinh Mùi năm 2027 có phạm tam tai không?
Có. Đây là năm cuối của chu kỳ tam tai 2025 đến 2027.
Nam và nữ tuổi Đinh Mùi 1967 thuộc cung gì?
Theo bát trạch, nam mạng cung Càn, nữ mạng cung Ly.
Tuổi Đinh Mùi mệnh gì, hợp màu gì năm 2027?
Mệnh Thiên Hà Thủy, hành Thủy. Màu hợp là đen, xanh dương và trắng, xám, ghi.